TÀI NGUYÊN THƯ VIỆN

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

THỐNG KÊ LƯỢT ĐỌC

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    KHOA HỌC - KHÁM PHÁ

    SÁCH NÓI

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Bình thường
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    Video_Dang_Van_Lam_1A5__Tuan_le_HTSD_2025.flv Video_Nguyen_Tue_Nhi_5A2__Tuan_le_HTSD_2025.flv Viedo_Doan_Ha_Quynh_Chi_4A1.flv Video_Kim_Gia_Huy_3A3_Tuan_le_HTSD_2025.flv Video_Bui_Tuan_Phuc_2A5.flv Video_Tran_Bao_Lam_3A5.flv

    SÁCH ĐIỆN TỬ - SÁCH BÁC HỒ

    SÁCH ĐIỆN TỬ- SÁCH TRUYỆN THIẾU NHI

    SÁCH GIÁO KHOA - SÁCH GIÁO VIÊN

    Chào mừng quý vị đến với website của Thư viện trường Tiểu học Trưng Nhị - phường Phúc Yên - tỉnh Phú Thọ

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    đề Toán 2A3

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đàm Thị Hằng
    Ngày gửi: 15h:59' 31-12-2025
    Dung lượng: 570.6 KB
    Số lượt tải: 29
    Số lượt thích: 0 người
    BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
    Năm học 2021-2022
    MÔN TOÁN - LỚP 2
    (Thời gian làm bài: 40 phút không kể giao đề)
    Họ và tên: …………………………………...... Lớp: 2A..................Số phách: ……….
    Trường Tiểu học Đồng Hòa Giám thị: 1,…………………....2,...................................
    Giám khảo: 1,………………….............2,........................................ Số phách:…….........
    Duyệt đề
    Điểm
    Lời nhận xét của giáo viên
    ....................................................................................................
    ....................................................................................................
    ....................................................................................................
    I. Phần trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc thực hiện
    theo yêu cầu bài.
    Câu 1(M1 – 1đ)
    a. Số liền trước của số 80 là:
    A. 70
    B. 81
    C. 79
    b. Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 8 + 5 ….15
    A. >
    B. <
    C. =
    Câu 2(M2 – 1đ)
    a. Tổng của 31 và 8 là:
    A. 38
    B. 39
    C. 23
    b. Hiệu của 41 và 23 là:
    A. 28
    B. 64
    C. 18
    Câu 3 (M1- 1đ) :
    a. Một ngày có……giờ.
    b. Một giờ có ……..phút.
    Câu 4 (M2- 1đ)
    67cm – 19cm + 25cm = ?
    A. 73

    B. 73cm

    C. 62cm

    Câu 5(M2 – 1đ) Độ dài đường gấp khúc ABCD là:

    A. 8cm

    B. 9cm

    C. 10cm

    Câu 6 (M3- 1đ) : Vẽ đoạn thẳng AB, MN lần lượt có độ dài là 12cm và 9cm.

    Câu 7 (M1- 1đ) Đặt tính rồi tính
    42 + 29

    53 - 18

    84 - 37

    Câu 8 (M2- 1đ) Xem tờ lịch tháng 1, viết các ngày còn thiếu trong tờ lịch tháng
    1(tháng 1 có 31 ngày) và trả lời các câu hỏi sau:
    Tháng 1 có…. ngày chủ nhật là
    các ngày…………………………
    Ngày … là ngày đâu tiên trong
    tháng. Ngày đó là thứ …….

    Câu 9 (M2- 1) Lan gấp được 21 bông hoa. Mai gấp ít hơn Lan 3 bông hoa. Hỏi Mai
    gấp được bao nhiêu bông hoa ?

    Câu 10 (M3- 1đ)
    a. Viết phép tính có tổng bằng một số hạng
    ……………………………………………………………………………………………
    b. Viết phép tính có hiệu bằng số bị trừ
    ……………………………………………………………………………………………

    HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
    MÔN TOÁN LỚP 2
    Câu 1( 1 điểm): Mỗi câu đúng chấm 0,5 điểm
    a. C
    b. B
    Câu 2( 1 điểm): Mỗi câu đúng chấm 0,5 điểm
    a. B
    b. C
    Câu 3( 1 điểm): Mỗi câu đúng chấm 0,5 điểm
    a. Một ngày có 24 giờ.
    b. Một giờ có 60 phút.
    Câu 4( 1 điểm):
    Đáp án B
    Câu 5( 1 điểm):
    Đáp án A
    Câu 6( 1 điểm):
    - Vẽ đúng cả 2 đoạn thẳng chấm 1 điểm.
    - Vẽ đúng 1 đoạn thẳng chấm 0,5 điểm
    - Vẽ không đúng cả 2 đoạn thẳng không cho điểm.
    Câu 7( 1 điểm): Mỗi phép tính đặt tính và tính đúng cho 0.3 điểm.
    71

    35

    47

    Câu 8: (1 điểm) Mỗi ý đúng cho 0.3 điểm.
    - Điền được những ngày còn thiếu trong tờ lịch tháng 1.
    - Tháng 1 có 4 ngày chủ nhật là các ngày : 4, 11, 18, 25
    - Ngày 1 là ngày đầu tiên trong tháng. Ngày đó là thứ năm.
    Câu 9 ( 1 điểm)
    Bài giải
    Mai gấp được số bông hoa là : ( 0,25 điểm)
    21 – 3 = 18 ( bông) ( 0,5 điểm)
    Đáp số : 18 bông hoa( 0,25 điểm)
    - Câu trả lời sai, phép tính đúng không chấm điểm
    - Câu trả lời đúng, tính sai cho nửa số điểm
    Câu 10 ( 1 điểm) : Viết mỗi phép tính đúng chấm 0,5 điểm
    a. VD : 0 + 5 = 5 ; 3 + 0 = 3….
    b. VD : 7 – 0 = 7 ; 12 – 0 = 12……
     
    Gửi ý kiến

    Nhúng mã HTML