Chào mừng quý vị đến với website của Thư viện trường Tiểu học Trưng Nhị - phường Phúc Yên - tỉnh Phú Thọ
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Đề Toán 2A1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đàm Thị Hằng
Ngày gửi: 15h:57' 31-12-2025
Dung lượng: 637.4 KB
Số lượt tải: 24
Nguồn:
Người gửi: Đàm Thị Hằng
Ngày gửi: 15h:57' 31-12-2025
Dung lượng: 637.4 KB
Số lượt tải: 24
Số lượt thích:
0 người
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
Năm học 2021-2022
MÔN TOÁN - LỚP 2
(Thời gian làm bài: 40 phút không kể giao đề)
Họ và tên: …………………………………...... Lớp: 2A..................Số phách: ……….
Trường Tiểu học Đồng Hòa Giám thị: 1,…………………....2,...................................
Giám khảo: 1,………………….............2,........................................ Số phách:…….........
Duyệt đề
Điểm
Lời nhận xét của giáo viên
....................................................................................................
....................................................................................................
....................................................................................................
I. Phần trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc thực hiện
theo yêu cầu bài.
Câu 1 (M1- 1đ)
a/ Số liền trước của 69 là :
A. 68
B. 70
C. 71
b/ Số liền sau của 58 là:
A. 59
B. 60
C. 57
B. 50
C. 70
B. 45
C. 55
Câu 2 (M1- 1đ)
a/ Tổng của 35 và 25 là:
A. 60
b/ Hiệu của 65 và 20 là:
A. 40
Câu 3 (M1- 1đ)
Một ngày có:
A. 6 giờ
B. 12 giờ
C. 24 giờ
Câu 4 (M2- 1đ) Cho dãy số sau : 23 ; 34 ; 12 ; 36. Số lớn nhất là :
A. 23
B. 34
C. 36
Câu 5 (M2- 1đ) Điền dấu >; <; = vào chỗ chấm:
43 - 14 …. 30
55 + 16 …. 55 + 17
12 + 20 …. 40
54 - 17 …. 45 – 17
Câu 6 (M3- 1đ)
Hình bên có …… hình tam giác, ….. hình tứ giác.
Câu 7 (M1- 1đ) Đặt tính rồi tính
45 + 16
23 + 38
58 - 29
32 - 14
Câu 8 (M2- 1đ) Đồng hồ chỉ mấy giờ ?
……………………….
……………………….
……………………….
Câu 9 (M2- 1đ) Trong lớp học bơi có 26 bạn nam, số bạn nữ nhiều hơn số bạn nam là 5
bạn. Hỏi lớp học bơi có bao nhiêu bạn nữ?
Câu 10 (M3- 1đ) Điền số thích hợp vào chỗ trống.
HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN LỚP 2 CUỐI HỌC KÌ I
Năm học: 2021 - 2022
Câu 1: Mỗi ý đúng được 0,5 điểm.
a. A
b. A
Câu 2: Mỗi ý đúng được 0,5 điểm.
a. A
b. B
Câu 3: (1 điểm) C
Câu 4: (1 điểm) C
Câu 5: Mỗi ý đúng được 0,25 điểm.
43 - 14 < 30
55 + 16 < 55 + 17
12 + 20 > 40
54 - 17 > 45 – 17
Câu 6: (1 điểm) Hình bên có 2 hình tam giác, 1 hình tứ giác.
Cấu 7: Mỗi phép tính đặt tính và tính đúng được 0,5 điểm.
45 + 16= 61
23 + 38 = 61
58 - 29 =29
Câu 8: Mỗi ý đúng được 0,3 điểm.
- 12 giờ 30 phút
- 6 giờ 15 phút
- 10 giờ 30 phút.
Câu 9: (1 điểm)
Bài giải
Lớp học bơi có là:
26+ 5 = 31 ( bạn nữ)
Đáp số: 31 bạn nữ
- Không ghi đáp trừ 0,25 điểm
Câu 10: Mỗi ô đúng được 0,25 điểm.
* Toàn bài chữ xấu, gạch xóa trừ đến 0.25 điểm.
32 – 14= 18
Năm học 2021-2022
MÔN TOÁN - LỚP 2
(Thời gian làm bài: 40 phút không kể giao đề)
Họ và tên: …………………………………...... Lớp: 2A..................Số phách: ……….
Trường Tiểu học Đồng Hòa Giám thị: 1,…………………....2,...................................
Giám khảo: 1,………………….............2,........................................ Số phách:…….........
Duyệt đề
Điểm
Lời nhận xét của giáo viên
....................................................................................................
....................................................................................................
....................................................................................................
I. Phần trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc thực hiện
theo yêu cầu bài.
Câu 1 (M1- 1đ)
a/ Số liền trước của 69 là :
A. 68
B. 70
C. 71
b/ Số liền sau của 58 là:
A. 59
B. 60
C. 57
B. 50
C. 70
B. 45
C. 55
Câu 2 (M1- 1đ)
a/ Tổng của 35 và 25 là:
A. 60
b/ Hiệu của 65 và 20 là:
A. 40
Câu 3 (M1- 1đ)
Một ngày có:
A. 6 giờ
B. 12 giờ
C. 24 giờ
Câu 4 (M2- 1đ) Cho dãy số sau : 23 ; 34 ; 12 ; 36. Số lớn nhất là :
A. 23
B. 34
C. 36
Câu 5 (M2- 1đ) Điền dấu >; <; = vào chỗ chấm:
43 - 14 …. 30
55 + 16 …. 55 + 17
12 + 20 …. 40
54 - 17 …. 45 – 17
Câu 6 (M3- 1đ)
Hình bên có …… hình tam giác, ….. hình tứ giác.
Câu 7 (M1- 1đ) Đặt tính rồi tính
45 + 16
23 + 38
58 - 29
32 - 14
Câu 8 (M2- 1đ) Đồng hồ chỉ mấy giờ ?
……………………….
……………………….
……………………….
Câu 9 (M2- 1đ) Trong lớp học bơi có 26 bạn nam, số bạn nữ nhiều hơn số bạn nam là 5
bạn. Hỏi lớp học bơi có bao nhiêu bạn nữ?
Câu 10 (M3- 1đ) Điền số thích hợp vào chỗ trống.
HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN LỚP 2 CUỐI HỌC KÌ I
Năm học: 2021 - 2022
Câu 1: Mỗi ý đúng được 0,5 điểm.
a. A
b. A
Câu 2: Mỗi ý đúng được 0,5 điểm.
a. A
b. B
Câu 3: (1 điểm) C
Câu 4: (1 điểm) C
Câu 5: Mỗi ý đúng được 0,25 điểm.
43 - 14 < 30
55 + 16 < 55 + 17
12 + 20 > 40
54 - 17 > 45 – 17
Câu 6: (1 điểm) Hình bên có 2 hình tam giác, 1 hình tứ giác.
Cấu 7: Mỗi phép tính đặt tính và tính đúng được 0,5 điểm.
45 + 16= 61
23 + 38 = 61
58 - 29 =29
Câu 8: Mỗi ý đúng được 0,3 điểm.
- 12 giờ 30 phút
- 6 giờ 15 phút
- 10 giờ 30 phút.
Câu 9: (1 điểm)
Bài giải
Lớp học bơi có là:
26+ 5 = 31 ( bạn nữ)
Đáp số: 31 bạn nữ
- Không ghi đáp trừ 0,25 điểm
Câu 10: Mỗi ô đúng được 0,25 điểm.
* Toàn bài chữ xấu, gạch xóa trừ đến 0.25 điểm.
32 – 14= 18
 






Các ý kiến mới nhất